Máy kiểm kho di động Zebra TC53e-RFID Mobile Computer
Dưới đây là thông số kỹ thuật chính của dòng Zebra TC53e / TC53e-RFID / TC58e
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Màn hình | 6.0", FHD+ (1080 × 2160), 600 nits, Gorilla Glass, cảm ứng đa điểm, hỗ trợ thao tác khi đeo găng và màn hình ướt |
| CPU | Qualcomm® 4490 Kryo Octa-core 2.4 GHz |
| Hệ điều hành | Android (hỗ trợ nâng cấp nhiều phiên bản Android theo vòng đời Zebra) |
| RAM / ROM | 6GB/64GB, 8GB/64GB hoặc 8GB/128GB UFS |
| Khe mở rộng | MicroSD tối đa 2TB |
| Máy quét mã vạch | SE4720 hoặc SE55 Advanced Range với IntelliFocus™ (tùy cấu hình); TC58e có tùy chọn SE4770 |
| Camera | Sau 16MP AF + Flash; Trước 8MP |
| RFID | TC53e-RFID: UHF RFID tích hợp, đọc khoảng 1,2 m, tốc độ 20 thẻ/giây |
| NFC | Có |
| Kết nối không dây | Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.3 |
| Mạng di động | TC58e: 5G, Nano SIM + eSIM; TC53e/TC53e-RFID: chỉ Wi-Fi |
| Cổng kết nối | USB-C 3.1 SuperSpeed, Back I/O |
| Pin | PowerPrecision+ 4680 mAh; tùy chọn 7000 mAh; hỗ trợ Fast Charge, Warm Swap, pin sạc không dây Qi |
| Độ bền | IP65 & IP68 |
| Chịu rơi | 1,8 m xuống nền bê tông (2,4 m khi dùng ốp bảo vệ) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +50°C |
| Kích thước | 164,8 × 77,35 × 16,75 mm |
| Khối lượng | Khoảng 282 g |
| Model | Điểm khác biệt |
|---|---|
| TC53e | Phiên bản Wi-Fi, không có RFID, không có 5G |
| TC53e-RFID | Wi-Fi + đầu đọc UHF RFID tích hợp |
| TC58e | Wi-Fi + 5G, Nano SIM/eSIM, không tích hợp RFID |
Qualcomm thế hệ mới, hiệu năng cao.
Wi-Fi 6E và Bluetooth 5.3.
TC58e hỗ trợ 5G.
TC53e-RFID tích hợp đầu đọc UHF RFID tầm ngắn.
Màn hình FHD+ 6 inch, 600 nits.
Pin Warm Swap, sạc nhanh.
Chuẩn công nghiệp IP65/IP68, chịu rơi tới 1,8 m (2,4 m với boot).
Bảo mật Secure Element, FIPS 140-2, Common Criteria.